| Bước sóng laser (nm) | 915 |
| Đường kính sợi (µm) | 400/600 (tùy chọn) |
| Chiều dài sợi (m) | 10/15 (Tùy chọn) |
| Công suất trung bình (W) | 1000 |
| Cách làm mát | Làm mát bằng nước |
| Môi trường làm việc | Nhiệt độ bảo quản: -20°C~60°C,Độ ẩm: <70% Nhiệt độ hoạt động: 10°C~35°C, Độ ẩm: <70% |
| Công suất (KW) | <1,5 |
| Nguồn điện | Điện áp ba pha 380VAC±10%; 50/60Hz |
✔Hàn laser có những ưu điểm như hiệu suất hàn cao, tỷ lệ chiều sâu/chiều rộng lớn và độ chính xác cao.
✔Kích thước hạt nhỏ và vùng ảnh hưởng nhiệt hẹp, độ biến dạng sau hàn ít hơn.
✔Sợi quang linh hoạt, hàn không tiếp xúc, dễ dàng tích hợp vào dây chuyền sản xuất hiện có.
✔Tiết kiệm vật liệu
✔Kiểm soát năng lượng hàn chính xác, hiệu suất hàn ổn định, mối hàn đẹp.
| 500W | 1000W | 1500W | 2000W | |
| Nhôm | ✘ | 1,2mm | 1,5mm | 2,5mm |
| Thép không gỉ | 0,5mm | 1,5mm | 2.0mm | 3.0mm |
| Thép cacbon | 0,5mm | 1,5mm | 2.0mm | 3.0mm |
| Tấm mạ kẽm | 0,8mm | 1,2mm | 1,5mm | 2,5mm |